Optimistic phrasal verb test

Kiểm chứng khả năng sử dụng cụm động từ tiếng Anh

Chỉ cần trang bị cho bản thân khoảng 50 cụm động từ tiếng Anh thông dụng mang ý nghĩa tích cực là bạn đã nắm được chìa khoá giao tiếp giúp chinh phục trái tim người bản xứ, nhà tuyển dụng và giám khảo các kỳ thi quốc tế. Nhưng, bạn đã biết cách áp dụng vào tình huống thường ngày chưa?

KIÊM TRA NGAY

Lưu ý:

Bài kiểm tra gồm 10 câu hỏi
Nhận ngay quà tặng
eBook “50 Common Optimistic Phrasal Verbs”, chìa khoá chinh phục trái tim người bản xứ khi hoàn thành bài kiểm tra.

Sẵn sàng

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

We're always arguing with each other.

We’re always ______ each other.

A going off at
B talking off
C flying into
D geting up

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

Jenny’s always criticizing her mother-in-law.

Jenny’s always ______ her mother-in-law.

A agreeing on
B down on
C denying in
D turning up

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

They will reject my ideas immediately!

They will ______ my ideas immediately!

A work out
B take out
C disagree with
D pull out

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

What she said really made me angry.

What she said really made me ______ .

A put out
B hang on
C grow apart
D fed up

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

The news seemed to depress him.

The news seemed to ______ him.

A give up
B check out
C back up
D hang over

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

He’s always complaining about everything at work.

He’s always ______ at work.

A falling down everything
B taking off everything
C bringing up issues
D dropping by everything

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

I was about to ask that girl on a date, but her friend interrupted and I lost the chance.

I was about to ask that girl on a date, but her friend ______ and I lost the chance.

A cut in
B brought up
C buckled up
D bumped off

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

Jenny began to yell at the neighbour’s dog after he came to her backyard.

Jenny ______ the neighbour’s dog after he came to her backyard.

A hang out
B went off at
C look forward to
D get in

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

She never allows her personal feelings to ruin her work.

She never allows her personal feelings to ______ her work.

A interfere with
B grown up
C dropped by
D got in

Hãy chuyển đổi những từ in đậm dưới đây sang cụm động từ đồng nghĩa có ý nghĩa tích cực hơn:

I’ve just broken up with him.

I’ve just ______ him.

A turned off
B finished it with
C added up
D asked after

Chúc mừng bạn đã hoàn thành thử thách! Hãy để lại thông tin để Wall Street English có thể gửi đến bạn kết quả bài kiểm tra và cuốn eBook miễn phí nhé!